12,000,000VND

Kính LowE được phủ một lớp màng hợp chất kim loại mỏng giúp phản xạ bức xạ nhiệt mặt trời đảm bảo nhiệt độ trong tủ ổn định và tiết kiệm điện năng tiêu thụ
| Tủ đông mặt kính trưng bày | HSF AD8451.C1 |
| Số cánh | 2 |
| Số ngăn | 1 |
| Điều khiển (cơ, điện tử) | Điện tử |
| Đèn Led | Có |
| Điện áp | 220V/50Hz |
| Trọng lượng (gross/net) (kg) | 73/65 |
| Sản xuất tại | Việt Nam |
| Màu thân tủ | Trắng |
| Màu cánh tủ | Trong suốt |
| Dung tích (Lít) | |
| Tổng dung tích sử dụng | 451 |
| Dung tích ngăn đông (net) | 451 |
| Dung tích ngăn mát/đông mềm (net) | 0 |
| Kích thước (RxCxS) (mm) | |
| Kích thước đóng gói | 1530×960×750 |
| Kích thước bao bì | 1530×920×750 |
| Kích thước sản phẩm | 1454×890×664 |
| Hệ thống làm lạnh | |
| Chế độ đông | 2 chế độ: đông, mát |
| Đặc điểm dàn lạnh | 1 dàn lạnh |
| Loại Gas | R290 |
| Công nghệ làm lạnh | Làm lạnh trực tiếp |
| Nhiệt độ Ngăn Đông | -12 ~ -30°C |
| Nhiệt độ Ngăn mát | 0 ~ 10°C |
| Công nghệ xả băng (manual/tự động) | Thủ công |
| Quạt gió dàn lạnh | Không |
| Hiệu suất năng lượng | |
| Công nghệ Inverter | Có |
| Mức năng lượng | Đạt mức cao |
| Tiêu chuẩn | TCVN 10289:2014 / TCVN 10290:2014 / TCVN 9982-1,2 |
| Chất liệu chi tiết | |
| Chất liệu dàn lạnh | Đồng |
| Chất liệu cửa tủ | Nhựa – Kính |
| Chất liệu lòng tủ | Nhôm sơn tĩnh điện |
| Chất liệu thân tủ | Tôn sơn tĩnh điện |
| Phụ kiện đi kèm | |
| Thìa cạo tuyết | Có |
| Số giỏ đựng đồ | 6 |
| Ổ khóa (số lượng, chất liệu) | 1 ổ, thép |
| Các tính năng nổi bật | |
| Tính năng 1 | Extra Freezing |
| Tính năng 2 | Hiển thị nhiệt độ |
| Tính năng 3 | Cảnh báo lỗi |






Đội ngũ lắp đặt, tư vấn kĩ thuậtgiàu kinh nghiệm
Vận chuyển trong ngày,nhanh chóng, an toàn
Mức lãi suất ưu đãi đến 0%qua thẻ Visa, MasterCard, JCB
Phương thức thanh toánđa dạng, tiện lợi
Tận tình chăm sóc khách hàngsuốt dòng đời sản phẩm
| Tủ đông mặt kính trưng bày | HSF AD8451.C1 |
| Số cánh | 2 |
| Số ngăn | 1 |
| Điều khiển (cơ, điện tử) | Điện tử |
| Đèn Led | Có |
| Điện áp | 220V/50Hz |
| Trọng lượng (gross/net) (kg) | 73/65 |
| Sản xuất tại | Việt Nam |
| Màu thân tủ | Trắng |
| Màu cánh tủ | Trong suốt |
| Dung tích (Lít) | |
| Tổng dung tích sử dụng | 451 |
| Dung tích ngăn đông (net) | 451 |
| Dung tích ngăn mát/đông mềm (net) | 0 |
| Kích thước (RxCxS) (mm) | |
| Kích thước đóng gói | 1530×960×750 |
| Kích thước bao bì | 1530×920×750 |
| Kích thước sản phẩm | 1454×890×664 |
| Hệ thống làm lạnh | |
| Chế độ đông | 2 chế độ: đông, mát |
| Đặc điểm dàn lạnh | 1 dàn lạnh |
| Loại Gas | R290 |
| Công nghệ làm lạnh | Làm lạnh trực tiếp |
| Nhiệt độ Ngăn Đông | -12 ~ -30°C |
| Nhiệt độ Ngăn mát | 0 ~ 10°C |
| Công nghệ xả băng (manual/tự động) | Thủ công |
| Quạt gió dàn lạnh | Không |
| Hiệu suất năng lượng | |
| Công nghệ Inverter | Có |
| Mức năng lượng | Đạt mức cao |
| Tiêu chuẩn | TCVN 10289:2014 / TCVN 10290:2014 / TCVN 9982-1,2 |
| Chất liệu chi tiết | |
| Chất liệu dàn lạnh | Đồng |
| Chất liệu cửa tủ | Nhựa – Kính |
| Chất liệu lòng tủ | Nhôm sơn tĩnh điện |
| Chất liệu thân tủ | Tôn sơn tĩnh điện |
| Phụ kiện đi kèm | |
| Thìa cạo tuyết | Có |
| Số giỏ đựng đồ | 6 |
| Ổ khóa (số lượng, chất liệu) | 1 ổ, thép |
| Các tính năng nổi bật | |
| Tính năng 1 | Extra Freezing |
| Tính năng 2 | Hiển thị nhiệt độ |
| Tính năng 3 | Cảnh báo lỗi |
Vì sản phẩm luôn được cải tiến và nâng cấp liên tục, các thông số có thể thay đổi mà không thông báo trước.